diving duck

Học thuật
Thân thiện
diving duck

A diving duck disappears beneath the water's surface to catch a fish.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài vịt lặn: Một nhóm vịt thuộc họ Anatidae tập tính kiếm ăn bằng cách lặn xuống nước để bắt con mồi, thường sốngcác vịnh biển cửa sông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The canvasback is a well-known type of diving duck. (Vịt Canvasback một loài vịt lặn nổi tiếng.)
    • We observed a flock of diving ducks searching for food in the estuary. (Chúng tôi quan sát thấy một đàn vịt lặn đang tìm kiếm thức ăn ở cửa sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a diving duck species": một loài vịt lặn.
    • The scaup is a diving duck species common in North America. (Vịt Scaup một loài vịt lặn phổ biếnBắc Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dabbling duck (n): vịt , vịt mặt nước (nhóm vịt kiếm ăn bằng cách vươn đầu xuống nước trong khi thân vẫn nổi).
    • Mallards are a common type of dabbling duck. (Vịt trời một loại vịt phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Sea duck (n): vịt biển (một số loài vịt lặn cũng được xếp vào nhóm này).
  • Bay duck (n): vịt vịnh (cách gọi khác dựa trên môi trường sống).
diving duck

A diving duck disappears beneath the water's surface to catch a fish.

Noun
  1. loài vịt lặn

Từ trái nghĩa